Từ: thiến, trấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiến, trấn:

瑱 thiến, trấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiến, • trấn

thiến, trấn [thiến, trấn]

U+7471, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian4, zhen4;
Việt bính: tin3 zan3;

瑱 thiến, trấn

Nghĩa Trung Việt của từ 瑱

(Danh) Ngọc trang sức hai bên mũ miện, rủ xuống bên tai.

(Danh)
Một thứ ngọc đẹp.

(Động)
Lấp đầy.Một âm là trấn.

(Danh)
Khí cụ dùng để đè, chặn.
§ Thông trấn 鎮
.

(Tính)
Tỉ mỉ, kĩ, mịn, kín.
§ Thông chẩn 縝.
trấn, như "hoàn trấn (ngọc đeo tai)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瑱:

㻧, 㻨, 㻪, 瑠, 瑢, 瑣, 瑤, 瑨, 瑪, 瑭, 瑱, 瑲, 瑴, 瑶, 瑷, 瑸, 瑩,

Chữ gần giống 瑱

璑, 珰, 珩, 珪, 珫, 珬, 珮, 傎, 珯, 珱,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑱 Tự hình chữ 瑱 Tự hình chữ 瑱 Tự hình chữ 瑱

Nghĩa chữ nôm của chữ: trấn

trấn𤂪:trấn nước (dìm cho chết)
trấn瑱:hoàn trấn (ngọc đeo tai)
trấn鎮:trấn lột; trấn tĩnh
trấn镇:trấn lột; trấn tĩnh
thiến, trấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiến, trấn Tìm thêm nội dung cho: thiến, trấn