Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+7471, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tian4, zhen4;
Việt bính: tin3 zan3;
瑱 thiến, trấn
Nghĩa Trung Việt của từ 瑱
(Danh) Ngọc trang sức hai bên mũ miện, rủ xuống bên tai.(Danh) Một thứ ngọc đẹp.
(Động) Lấp đầy.Một âm là trấn.
(Danh) Khí cụ dùng để đè, chặn.
§ Thông trấn 鎮.
(Tính) Tỉ mỉ, kĩ, mịn, kín.
§ Thông chẩn 縝.
trấn, như "hoàn trấn (ngọc đeo tai)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trấn
| trấn | 𤂪: | trấn nước (dìm cho chết) |
| trấn | 瑱: | hoàn trấn (ngọc đeo tai) |
| trấn | 鎮: | trấn lột; trấn tĩnh |
| trấn | 镇: | trấn lột; trấn tĩnh |

Tìm hình ảnh cho: thiến, trấn Tìm thêm nội dung cho: thiến, trấn
